trú

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
uvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "tru"

"trú" là một từ

Động từ. Ở tạm một nơi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trú"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trú"

Từ có "trú" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.