trú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tru"
"trú" là một từ
Động từ. Ở tạm một nơi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trú"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trú"
trú dạNgày đêm.trú ngụỞ, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình.trú quánNơi thường ở, có thể không phải nơi sinh.trú quânNói nơi quân lính tạm dừng.trú chânTạm dừng ở một nơi.trú binhĐóng quân tạm ở một nơi.trú phòngĐóng quân ở nơi trọng yếu để phòng giữ.trú phườngChỗ phố trọ, nhà trọ.trú sởNơi trú ngụ.trú ẩnLánh vào một nơi để tránh tai nạn.trú dânNgười đến ở tạm một nơi nào cho qua một bước khó khăn.
Từ có "trú" ở sau
cư trúỞ thường ngày tại một nơi nào đó.an trúSinh sống trong trạng thái hoà bình, không lo nghĩ.di trú(Id.) . Dời đến ở nơi khác.lưu trúỞ tạm.thường trúỞ lâu dài tại một nơi.nơi cư trúXem chỗ ởtạm trúỞ tạm một thời gian.ngoại trúNói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.nội trú(Học sinh, bệnh nhân) Ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú.hầm trú ẩnHầm ẩn nấp để tránh bom đạn.khu trú(Y học) Chỉ ở riêng một nơi.cư trú chính trịCư trú hợp pháp tại một nước khác, do bắt buộc phải rời bỏ nước mình vì lí do chính trị.bán trú(trường học) được tổ chức cho học sinh học và ăn ở tại trường cả ngày, chỉ về nhà vào buổi tối.chỗ cư trúXem chỗ ởđồn trú(Cũ) . Đóng quân cố định một chỗ.chỗ trú ngụXem nơi ởnơi trú ngụXem chỗ ở
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.