trú dạ

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày đêm.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Đi liên hồi không phân trú dạ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

trúâm đầu tr · vần u · thanh sắc
dạâm đầu d · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trú dạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.