dạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "da"
"dạ" là một từ
Danh từ, Động từ. (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dạ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dạ"
Dạ đàiChỉ nơi âm phủ.dạ dàyBộ phận của ống tiêu hóa ở động vật có xương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quản và tá tràng, nhận và chứa thức ăn trong thời gian nhất định, co bóp xáo trộn thức ăn.dạ hộiCuộc liên hoan tổ chức vào ban đêm.dạ vũMưa đêm.dạ conBộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt thời kỳ thai nghén.dạ vângxem vângdạ yến(Cũ; id.) . Tiệc tổ chức vào ban đêm.dạ Sở, bụng TầnLòng thay đổi bất thường, khi theo Tần, khi theo Sở, hai nước đối địch.dạ quang(Kết hợp hạn chế) . Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hồ dạ quang (có dát chất dạ quang vào kim và chữ số, để có thể xem giờ trong bóng tối).
Từ có "dạ" ở sau
trú dạNgày đêm.gan dạBạo dạn và nhẫn nại.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.lót dạĂn tạm cho đỡ đói.nhẹ dạNông nổi, ít suy nghĩ.nhật dạNgày và đêm.chột dạGiật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện.cưu dạMang dạ, có lòng; cưu dạ tham tàn.mẩm dạNo nê.khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.tối dạNói người học hành chậm hiểu, kém nhớ.tháo dạỈa chảy.len dạĐồ dệt bằng len nói chung.bụng mang dạ chửaNói người phụ nữ đang có thai.lòng người dạ thúChỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.lửng dạNói ăn gần no.lành dạNói đi đại tiện tốt, không tháo dạ.đau dạ conChứng co thắt của phụ nữ mãn kinh.Vĩ DạMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.sáng dạNói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.bụng bảo dạTự nhủ mình, không nói ra.ngót dạHơi đói.ngang dạKhông thấy ngon miệng vì trước bữa cơm đã có ăn một ít.lạnh dạĐi ỉa ra nước.
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.