bụng mang dạ chửa

Cụm từ
Cụm từ
  1. Nói người phụ nữ đang có thai.

Cấu tạo âm tiết

bụngâm đầu b · vần ung · thanh nặng
mangâm đầu m · vần ang · thanh ngang
dạâm đầu d · vần a · thanh nặng
chửaâm đầu ch · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bụng mang dạ chửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.