Cụm từ
- Nói người phụ nữ đang có thai.
Cấu tạo âm tiết
| bụng | âm đầu b · vần ung · thanh nặng |
| mang | âm đầu m · vần ang · thanh ngang |
| dạ | âm đầu d · vần a · thanh nặng |
| chửa | âm đầu ch · vần ưa · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "bụng mang dạ chửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.