Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chửa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ưavần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "chưa"

"chửa" là một từ

Động từ. (Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chửa"

Từ có "chửa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.