chửa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chưa"
"chửa" là một từ
Động từ. (Phụ nữ hoặc một số động vật giống cái) Có thai hoặc bọc trứng ở trong bụng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chửa"
chửa trâuChửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ.chửa hoangMang thai do ăn nằm với người không phải chồng mình.chửa buộmchửa hoang.chửa trứngChửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ.
Từ có "chửa" ở sau
có chửaNgười phụ nữ đang mang thai.gớm chửaTừ biểu thị sự chê bai.bụng mang dạ chửaNói người phụ nữ đang có thai.
Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.