cửa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cưa"
"cửa" là một từ
Danh từ. Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cửa"
cửa hàngNơi bán hàng.cửa sổCửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng hóa hay dịch vụ khác nhau.cửa kínhCửa có khung để lắp kính.cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.cửa khôngDo chữ không môn. Vì đạo Phật cho mọi vật trên thế gian đều là "không" nên người ta gọi đạo Phật là "Không môn".cửa ảiNơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ.cửa võngDiềm trang trí được sử dụng ở những không gian thờ cúng, có hình dáng võng xuống ở giữa.Cửa LòSông ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.cửa khẩuNơi con người, phương tiện, hàng hóa trong một quốc gia được phép xuất hoặc nhập khẩu sang quốc gia khác.cửa côngNơi làm việc của quan lại, trong quan hệ với người dân có việc cần phải đến.cửa hiệuCửa hàng nhỏ, thường là của tư nhân.cửa quyềnChỉ thái độ người công chức tự cho là mình có nhiều quyền và hách dịch với ai có việc cần đến mình.Cửa CạnMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Cửa LớnSông ở tỉnh Minh Hải, chảy theo hướng đông bắc-tây nam, qua Ngọc Hiển, Năm Căn, An Đông rồi đổ ra vũng Cà Mau. Dài 50km.cửa trờiDo chữ thiên môn, tức là cửa nhà vua.cửa viênViên là cái càng xe. Đời xưa lúc quân đội cắm trại thường dùng xe làm cửa, nên cửa doanh trại của quân đội gọi là "viên môn".Cửa DươngMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.cửa ôCổng phải đi qua để vào kinh đô trong chế độ phong kiến.Cửa NamTên gọi các phường thuộc quận Hoàn Kiếm (thành phố Hà Nội), thành phố Vinh (Nghệ An), Việt Nam.cửa sôngNơi sông chảy ra biển hay chảy vào con sông khác.cửa bồ đềCửa Phật.Cửa BắcMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.cửa mìnhPhần ngoài của bộ phận sinh dục nữ.cửa Khổng sân TrìnhĐạo học của người quân tử.cửa thoiNơi canh cửi thêu thùa của con gái.
Từ có "cửa" ở sau
nhà cửaNhà ở nói chung.gõ cửaTìm đến để trực tiếp nhờ xin giúp đỡ.cánh cửaTấm mỏng lắp vào trục (bản lề) để đóng mở cửa.ngưỡng cửaThanh dưới của khung cửa ra vào.sân trình cửa khổngTrường dạy nho học.thả cửaKhng. Hoàn toàn tự do thoải mái, không bị hạn chế, ngăn trở.cấm cửaKhông cho phép đến nhà mình nữa.ném tiền qua cửa sổVí cách tiêu pha bừa bãi, phung phí tiền của một cách quá đáng.răng cửaRăng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn.rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.màn cửaDiềm che trước cửa.ghe cửaThuyền gỗ, mũi và lái nhọn, dùng để đi ở những vùng ven biển, cửa sông.đóng cửa bảo nhauGiải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.phong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.
Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.