cửa hàng

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi bán hàng.
    • Cửa hàng buôn bán cho may (Truyện Kiều)
    • Cửa hàng mậu dịch.

Câu ví dụ thêm

  • Cửa hàng này mở cửa 24 trên 24.This store here is open around the clock.
  • Chúng tôi có 13 cửa hàng bán lẻ.We have 13 retail stores.
  • Mọi thứ rất đắt trong cửa hàng này.Everything is very expensive in this store.

"cửa hàng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shop · store · outlet · shop; store
🇨🇳 Tiếng Trung 商店 shāng diàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 店 みせ · 商店 しょうてん · ショップ · 店屋 みせや
🇰🇷 Tiếng Hàn 가게 gage · 매장 maejang · 상점 sangjeom
🇫🇷 Tiếng Pháp le magasin · le commerce
🇩🇪 Tiếng Đức das Geschäft
🇷🇺 Tiếng Nga магазин магази́н
🇹🇭 Tiếng Thái ร้าน ráan · ร้านค้า ráan-kháa
🇮🇹 Tiếng Ý il negozio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "cửa hàng"

Cấu tạo âm tiết

cửaâm đầu c · vần ưa · thanh hỏi
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cửa hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.