hàng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 75 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
angvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "hang"

"hàng" là một từ

Danh từ, Phó từ, Động từ. Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hàng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hàng"

hàng xómNgười ở cùng một xóm hoặc nói chung người láng giềng, trong quan hệ với nhau.hàng ràoTre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn.hàng ngày(Nghĩa cơ bản) Diễn tả khoảng thời gian dài nhiều ngày liên tiếp. Một cách diễn đạt dài hơn là "hàng đống ngày", tránh nhầm lẫn với hằng ngày.hàng hóaSản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.hàng đầuDùng để chỉ vị trí đầu tiên hay thứ nhất.hàng khôngViệc giao thông bằng máy bay.hàng hảiKĩ thuật điều khiển tàu biển.hàng ngũTập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ.hàng dệt kimĐồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.hàng loạtMột số lượng lớn có trong cùng một lúc.Hàng ChâuTên phủ, nay là thủ phủ tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.hàng quánNhững hàng bán thức ăn và đồ đạc lặt vặt ở bên đường.hàng rongHàng hoá được buôn bán bằng cách rong ruổi ngoài đường phố.hàng binhNhững quân lính trong hàng ngũ của địch, tự nguyện bỏ vũ khí và đầu hàng.hàng không vũ trụKhoa học và kĩ thuật về việc bay trong vũ trụ.hàng tổngBà con thân thuộc trong một tổng - đơn vị tập hợp một số làng.hàng xáoNghề chuyên đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo và thu các sản phẩm phụ như tấm, cám.hàng giậuBờ rào.hàng xénNgười bán tạp hoá hoặc cửa hàng tạp hoá chuyên bán đồ linh tinh như kim chỉ, gương lược, bim bim.hàng phốlà một dãy phốhàng không mẫu hạmChiến hạm hoạt động như một căn cứ không quân cho các máy bay trên tàu sân bay.hàng thùngPhường hót và bán phân.hàng khúc hạmNhững cột quanh co dưới hiên.hàng tiêu dùngHàng dùng cho sinh hoạt, nói chung.hàng lốiSự sắp xếp các vật thành đường thẳng, đường ngang.hàng chiến lượcHàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự.

Từ có "hàng" ở sau

ngân hàngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.cửa hàngNơi bán hàng.nhà hàngNhà bán và phục vụ ăn uống.khách hàngNgười đến mua hàng.họ hàngNhững người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát).đầu hàngChấm dứt kháng cự và chịu sự xử lí của kẻ thắng trận.Mây HàngMây ở núi Thái Hàng, chỉ lòng nhớ cha mẹ.xếp hàngĐứng thành hàng theo thứ tự.đặt hàngĐưa trước yêu cầu để cho nơi sản xuất hoặc nơi bán hàng có thời gian chuẩn bị hàng hoá.mở hàngNói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.máy bán hàngMáy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán bằng các phương thức như tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thanh toán điện tử.lai hàngRa hàng.quy hàngchịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.gian hàngKhu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng hóa hay dịch vụ khác nhau.bạn hàngNgười cùng buôn bán.chào hàngMời khách mua hàng.mặt hàngLoại hoặc thứ hàng, nói trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh.boom hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.trá hàngGiả vờ đầu hàng.cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.ngang hàngCùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.bùng hàng(Từ mới, bán hàng online) Đặt hàng rồi không chịu nhận hàng.đường hàng hảiĐường đi của tàu thuỷ trên mặt biển (nói khái quát)mua hànglà hành động mua các món hàngbom hàngĐặt hàng rồi không chịu nhận hàng.lộ hàngĐể lộ ra bộ phận nhạy cảm trên cơ thể do vô tình hoặc cố ý.chân hàngĐịa điểm tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối toàn quốc.đắt hàngBán được nhiều hàng hóa, vật phẩm.đồ hàngTrò chơi mua bán hàng của trẻ con.mối hàngKhách mua bán quen thuộc.rao hàngLàm cho người ta biết phẩm chất hàng hóa để đến mua.sắp hàng(Cn. xếp hàng) Đứng người nọ sau người kia có trật tự.cầu hàng khôngĐường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm, trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn.buôn hàng xáchBuôn bằng cách đứng giữa làm trung gian nhận hàng và trao hàng để kiếm một ít lời, không phải bỏ vốn ra.kinh tế hàng hóaLoại hình kinh tế tạo ra sản phẩm nhằm để trao đối kinh doanh trên thị trường.hủy hàngQuy trình loại bỏ hàng hóa quá hạn tại các cơ sở kinh doanh.Bình Hàng TrungMột xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thẳng hàngNằm trên cùng một đường thẳng.làm hàngBày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối.Bình Hàng TâyMột xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.món hàngxem hàngnhớ người hàng bánhNinh Vương nhà Đường chiếm cướp vợ người hàng bánh, đã trãi hàng năm mà người vợ vẫn nhớ thương người chồng cũ. Ninh Vương cho gọi người hàng bánh đến, vợ chồng trông thấy nhau, cùng ứa nước mắt. Vương lại trả cho về đoàn tụ với nhau.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.Ba HàngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.qui hàngxem quy hàngnước hàngThứ nước có đường, màu nâu, để pha vào thịt kho cho thơm và đẹp.

Cùng vần "ang", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.