màng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mang"
"màng" là một từ
Danh từ, Động từ. Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "màng"
màng ócMàng mỏng bọc chung quanh óc.màng nhĩMàng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài và tai giữa.màng nhện(Miền Trung, miền Nam Việt Nam)màng taiMàng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.màng trinhLớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.
Từ có "màng" ở sau
mơ màngThấy một cách phảng phất trong giấc ngủ.muộn màngMuộn nói chung.loét màngBệnh liên quan đến dạ dày hoặc đường ruột.mùa màngVụ gặt hái.mơ mơ màng màngxem mơ màngviêm màng túiBệnh chảy mủ ở tuyến mật.mơ mơ màng màngxem mơ màngmỡ màngĐầy mỡ.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.