mảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mang"
"mảng" là một từ
Danh từ, Động từ, Phó từ. Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mảng"
mảng kết hợp(máy tính) Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.mảng vuiHam mê vì vui.mảng mê(Từ cũ)Mảng HệTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.Mảng ưMột tên gọi khác của dân tộc Mảng.Mảng GứngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
Từ có "mảng" ở sau
bén mảng(Kng.) . Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh).chểnh mảng(Hoặc t.) . Lơ là với công việc thuộc phận sự của mình.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.