quảng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 98 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "quang"
"quảng" là một từ
Tính từ. Rộng, rộng lớn, rộng rãi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quảng"
quảng cáoLàm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.quảng báPhổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin.quảng trườngKhu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.Quảng SơnMột xã thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng ĐôngTên gọi một tỉnh của Trung Quốc.Quảng NgãiTỉnh ở Nam Trung Bộ Việt Nam. Diện tích 5.177 km². Số dân 1.233.500 (1997), gồm các dân tộc: Hrê, Cơ Ho, Xơ Đăng, Kinh. Địa hình núi thấp và thung lũng ở phía tây; có các núi Vách Đá (1.089 m), Cao Muôn (851 m), Làng Râm (1.079 m), đồng bằng thềm xâm thực và tích tụ, ra sát biển là những cồn cát ven biển chạy dọc địa giới phía đông tỉnh, có các đầm: An Khê, Quảng YênMột tỉnh ở miền Đông Bắc Việt Nam. Từ ngày 30 tháng 10 năm 1963 hợp nhất với tỉnh Hải Ninh thành tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quảng NinhMột tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Bộ Việt Nam.Quảng LâmMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.quảng đạiRộng rãi, có độ lượng.quảng canhPhương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.Quảng PhúMột thị trấn thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Quảng BìnhMột tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam.Quảng Điền(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng AnMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quảng TrạchMột huyện ở phía bắc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Diện tích 593,1 km². Số dân 194.400 (1997). Địa hình ở phần bắc đồi, núi thấp của dãy Hoàng Sơn chạy ra biển, đồng bằng chân núi và cát ven biển ở phía đông và nam huyện. Sông Gianh, Rào Nậy chảy qua. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Huyện trước đây thuộc tỉnh Quảng Bình, thuộc tỉnh Bình Trị Thiên (1976–89), từ ngày 30 tQuảng XươngMột huyện đồng bằng ven biển của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.Quảng Trịlà một tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.Quảng Nam-Đà NẵngTỉnh cũ ở Nam Trung Bộ Việt Nam, từ năm 1996 được chia thành tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trực thuộc trung ương.Quảng NamMột tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.quảng giaoGiao thiệp rộng.Quảng BườngCách phát âm cũ trong phương ngữ của Quảng Bình.Quảng LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Quảng PhươngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng LãngMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Quảng VănMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng LaMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quảng TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đắk R'Lấp (Đắk Lắk), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng HảiMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Quảng VọngMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Quảng Trạch (Quảng Bình), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng NhamMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng CôngMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng ThạchMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng TùngMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng NgạnMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng TiênMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng NghiệpMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Quảng BịMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Quảng MinhTên gọi các xã Việt Nam thuộcQuảng PhướcMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng LĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng Văn đìnhLà đình để truyền tin rộng rãi xây dựng năm 1491, ở ngoài cửa Đại Hưng (cửa Nam thành Thăng Long), làm nơi treo yết các pháp lệnh trị dân. Thời Lê, Quảng Văn đình được dùng làm nơi yết bảng các vị tiến sĩ tân khoa trong một số khoa thi. Triều Gia Long đổi thành Quảnh Minh đình. Dãy phố gần (quảng Cửa Nam Hà Nội) cũng mang tên phố Quảng Minh đình.Quảng Phú CầuMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Quảng LiênMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng TâyTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
Từ có "quảng" ở sau
Khúc Quảng LăngThông chí.tiếng Quảng ĐôngMột nhóm ngữ âm chính trong tiếng Trung Quốc.Thượng QuảngMột xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Kháng Quảng LâmTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Thạch QuảngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.sâu quảngBệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt.Cao QuảngMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Hằng Nga cung quảngNgười con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.
Cùng vần "ang", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.