Danh từ riêng
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
Cấu tạo âm tiết
| kháng | âm đầu kh · vần ang · thanh sắc |
| quảng | âm đầu qu · vần ang · thanh hỏi |
| lâm | âm đầu l · vần âm · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Kháng Quảng Lâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.