kháng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "khang"

"kháng" là một từ

Danh từ riêng. Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "kháng"

kháng cựChống lại.kháng chiếnCuộc kháng chiến.kháng khuẩnSự phá hủy hoặc kìm hãm quá trình phát triển của vi sinh vật, đặc biệt là loại gây bệnh.kháng thể(Y học) Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.kháng viêmTính chất (thường là của thuốc men) để làm giảm sự viêm nhiễm.kháng cáoChống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.kháng sinhChất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh.kháng ánChống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại.kháng độc tố(Y học) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.kháng nghịBày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.kháng chỉCó hành động chống lại người có quyền thế hay địa vị cao hơn mình.Kháng ÁiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng HốcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng điệpThông điệp gửi đến trong các cuộc biểu tình phản kháng.Kháng ĐónTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng Quảng LâmTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng BungTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng nhiễmCách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể.Kháng XúaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng DốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.

Từ có "kháng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.