Kháng

Danh từ riêng Thanh sắcVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [xaːŋ˧˦] · Huế [kʰaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kʰaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ riêng
  1. Tên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
  2. Ngôn ngữ của dân tộc Kháng.

Câu ví dụ

  • Tom đã phản kháng.Tom protested.
  • Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.Antibodies are a key part of the immune system.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "Kháng"

đối khángChống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.kháng cựChống lại.phản khángKhông theo và chống lại.kháng chiếnCuộc kháng chiến.kháng khuẩnSự phá hủy hoặc kìm hãm quá trình phát triển của vi sinh vật, đặc biệt là loại gây bệnh.kháng thể(Y học) Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.kháng viêmTính chất (thường là của thuốc men) để làm giảm sự viêm nhiễm.kháng sinhChất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh.kháng cáoChống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.kháng nguyênHợp chất hoặc tập hợp của nhiều hợp chất, khi xâm nhập cơ thể có khả năng kích thích nó tạo ra những kháng thể.đề khángChống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.dung khángĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bởi công thức Z_C = \frac{1}{\omega C} (với Z_C là dung kháng, \omega là tần số góc của dòng điện xoay chiều, C là điện dung của tụ).kháng ánChống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại.kháng chỉCó hành động chống lại người có quyền thế hay địa vị cao hơn mình.trở khángĐại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của mạch điện khi có một hiệu điện thế đặt vào.kháng nghịBày tỏ ý kiến chống lại điều đã quyết nghị.khang khángNói mùi bắt đầu kháng.kháng độc tố(Y học) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.bất khả khángKhông thể, không có khả năng chống lại được.ổ đề khángĐiểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự.Kháng DốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng điệpThông điệp gửi đến trong các cuộc biểu tình phản kháng.Thúc KhángMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Kháng ÁiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng HốcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.kháng nhiễmCách phòng bệnh làm cho vi trùng không tác hại được đến cơ thể.để khángxem đề khángKháng ĐónTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng BungTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Ninh KhángMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.điện khángxem điện ứngKháng XúaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.Kháng Quảng LâmTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.

Cấu tạo âm tiết

khángâm đầu kh · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Kháng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.