Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kháng viêm

Tính từ
Tính từ
  1. Tính chất (thường là của thuốc men) để làm giảm sự viêm nhiễm.

"kháng viêm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh anti-inflammatory

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khángâm đầu kh · vần ang · thanh sắc
viêmâm đầu v · vần iêm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kháng viêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.