viêm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
iêmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "viêm"

"viêm" là một từ

Danh từ. Hiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "viêm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "viêm"

Từ có "viêm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.