viêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "viêm"
"viêm" là một từ
Danh từ. Hiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "viêm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "viêm"
viêm ruột thừaxem đau ruột thừaviêm nhiễmViêm do nhiễm trùng.viêm da cơ địaBệnh lý mạn tính gây viêm ở vùng da.viêm cơ timMột bệnh viêm nhiễm ở tim do virus gây ra.viêm xoanglà một bệnh xảy ra do viêm các xoang cạnh mũi - đa số bởi nhiễm trùng. Viêm xoang được phân loại theo cấp tính và mạn tính. Viêm xoang cấp tính thường điều trị nội khoa, còn mạn tính thì phải điều trị ngoại khoa.viêm màng túiBệnh chảy mủ ở tuyến mật.
Từ có "viêm" ở sau
kháng viêmTính chất (thường là của thuốc men) để làm giảm sự viêm nhiễm.phế viêmBệnh sưng phổi.nhãn viêmBệnh đau mắt.
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.