khiêm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
iêmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "khiêm"

"khiêm" là một từ

Tính từ. Nhũn nhặn, nhún nhường. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khiêm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khiêm"

Từ có "khiêm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.