khiêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "khiêm"
"khiêm" là một từ
Tính từ. Nhũn nhặn, nhún nhường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khiêm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khiêm"
khiêm tốnCó ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.khiêm nhườngKhiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác.khiêm nhượngBiết nhún nhường.khiêm tụcSự lạy người nào thấp vai vế hơn nhưng đáng tôn trọng.
Từ có "khiêm" ở sau
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.