niêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "niêm"
"niêm" là một từ
Danh từ, Động từ. Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "niêm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "niêm"
niêm phong(Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền.niêm yếtDán lên để báo việc gì cho công chúng.niêm luậtQuy tắc về sự tương hợp vần bằng trắc, cũng như những quy tắc khác trong thơ phú cổ theo Đường luật (nói chung).niêm cấtChế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khí và phương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt hao mòn và hư hỏng giữ tuổi thọ để sẵn sàng chiến đấu.niêm dịchDịch nhầy.niêm mạcMàng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết.niêm khuẩnVi khuẩn nhầy, niêm vi khuẩn.Niêm SơnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Từ có "niêm" ở sau
con niêmTem xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.thất niêmTrái với luật bằng trắc trong thơ.mở niêm cấtChuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.