Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

niêm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
iêmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "niêm"

"niêm" là một từ

Danh từ, Động từ. Quy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "niêm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "niêm"

Từ có "niêm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.