niềm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
iêmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "niêm"

"niềm" là một từ

Danh từ. Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "niềm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "niềm"

Từ có "niềm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.