niệm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "niêm"
"niệm" là một từ
Động từ. Đọc lẩm nhẩm trong mồm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "niệm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "niệm"
niệm tìnhThông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó.niệm phật đườngChùa lớn.Niệm NghĩaMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Từ có "niệm" ở sau
khái niệmHình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.quan niệmCách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.kỉ niệmĐiều ghi nhớ lại.tưởng niệmTưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.ý niệmSự hiểu biết, nhận thức bước đầu về sự vật, sự việc, quan hệ, quá trình nào đó.hoài niệm(Vch.) Tưởng nhớ về những gì qua đi đã lâu.lưu niệmĐể lại làm kỷ niệm.chánh niệmMột trong tám chi phần quan trọng của bát chánh đạo, là sự tỉnh giác.chiêm niệmHoạt động suy nghĩ một cách nghiêm túc và tĩnh lặng trong một khoảng thời gian.truy niệmTưởng nhớ, hồi tưởng.tâm niệmNghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình.chấp niệmNhững suy nghĩ dai dẳng, không buông bỏ và chiếm lĩnh suy nghĩ đúng đắn trong hoàn cảnh, sự vật hay sự việc.phổ niệmNhững đặc điểm chung xuất hiện ở hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới.tư niệmTư tưởng, ý định mang ý muốn chủ quan về kết quả.phân niệmChia trách nhiệm cho nhiều người.mặc niệmĐứng im lặng để tưởng nhớ người đã mất.Vĩnh NiệmMột xã thuộc huyện An Hải, tp. Hải Phòng, Việt Nam.tụng niệmTụng kinh và niệm Phật nói chung.Khắc Niệm.
Cùng vần "iêm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.