Danh từ
- Những suy nghĩ dai dẳng, không buông bỏ và chiếm lĩnh suy nghĩ đúng đắn trong hoàn cảnh, sự vật hay sự việc.
- Chấp niệm tình cảm.
- Chấp niệm sự nghiệp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chấp niệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.