chấp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
âpvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "châp"

"chấp" là một từ

Động từ. Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chấp"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chấp"

Từ có "chấp" ở sau

bất chấpLàm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.tranh chấpKhông đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận.cố chấpCứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai.câu chấpĐể ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.tín chấpKhoản cho vay không có thế chấp, không có tài sản đảm bảo, chỉ dựa vào uy tín của bên vay tiền.bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.thế chấp(Tài sản) Dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kỳ hạn.chứa chấpChứa một cách trái phép.ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.Vĩnh ChấpMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.bám chấpNhững vướng mắc, bám víu, níu kéo của bản thân vào một vấn đề hay sự vật nào đó.ngã chấp(Phật giáo) Bám vào cái tôi để sống.miễn chấpTha thứ không chấp nhất.giải chấpLàm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang được thế chấp không còn có hiệu lực nữa.vọng chấp(Phật giáo) Chấp nhận suy nghĩ, chủ nghĩa sai trái so với bình thường.

Cùng vần "âp", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.