chấp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "châp"
"chấp" là một từ
Động từ. Đối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chấp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chấp"
chấp nhậnĐồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.chấp thuậnBằng lòng nhận một điều yêu cầu.chấp choángChếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.chấp hànhLàm theo điều do tổ chức định ra.chấp chínhNắm giữ chính quyền trong nước.chấp bútHành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, nguyên tắc cơ bản nào đó.chấp sựChấp hành nhiệm vụ, đảm nhiệm công tác.chấp mêCố chấp không sáng suốt.chấp chiếuThực hiện lưu trữ để làm bằng chứng, chứng nhận.chấp kinhGiữ theo đạo thường, lẽ thường.chấp chiếmCướp, chiếm làm của riêng.chấp kínhGiữ lễ thường (gần như nay ta nói.chấp đơnNhận đơn để xem xét lời xin bên trong.chấp niệmNhững suy nghĩ dai dẳng, không buông bỏ và chiếm lĩnh suy nghĩ đúng đắn trong hoàn cảnh, sự vật hay sự việc.chấp uyChấp hành uy lệnh.chấp phápChịu trách nhiệm thi hành pháp luật.chấp nhứtCâu nệ về một lẽ.chấp dínhRàng buộc chẳng rời.chấp điếu(Ít dùng) .
Từ có "chấp" ở sau
bất chấpLàm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.tranh chấpKhông đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận.cố chấpCứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai.câu chấpĐể ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.tín chấpKhoản cho vay không có thế chấp, không có tài sản đảm bảo, chỉ dựa vào uy tín của bên vay tiền.bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.thế chấp(Tài sản) Dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kỳ hạn.chứa chấpChứa một cách trái phép.ban chấp hànhTập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội.Vĩnh ChấpMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.bám chấpNhững vướng mắc, bám víu, níu kéo của bản thân vào một vấn đề hay sự vật nào đó.ngã chấp(Phật giáo) Bám vào cái tôi để sống.miễn chấpTha thứ không chấp nhất.giải chấpLàm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang được thế chấp không còn có hiệu lực nữa.vọng chấp(Phật giáo) Chấp nhận suy nghĩ, chủ nghĩa sai trái so với bình thường.
Cùng vần "âp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.