chấp choáng

Tính từ
Tính từ
  1. Chếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.
  2. Chập choạng, mờ tối.
  3. Lấp loáng.

Cấu tạo âm tiết

chấpâm đầu ch · vần âp · thanh sắc
choángâm đầu ch · vần oang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chấp choáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.