choáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "choang"
"choáng" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Y học) Trạng thái sốc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "choáng"
choáng ngợpNgợp đến mức gần như choáng váng.choáng vángỞ trạng thái mất cảm giác, như bị hẫng, cảm thấy mọi vật xung quanh quay cuồng, đảo lộn.choáng lộnHào nhoáng và bóng lộn, trông có vẻ sang trọng.
Từ có "choáng" ở sau
chấp choángChếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.chếnh choángHơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu.loáng choángChóng mặt, lảo đảo.
Cùng vần "oang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.