choạng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "choang"
Từ có "choạng" ở sau
loạng choạngNói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững.chập choạngMờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối).chệnh choạngỞ trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia.chuệnh choạngxem chệnh choạngchệch choạngxem chệch choạc
Cùng vần "oang", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.