chập choạng

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəp̚˧˨ʔ t͡ɕwaːŋ˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕəp̚˨˩ʔ t͡ɕwaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [cəp̚˨˩˨ c⁽ʷ⁾aːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Mờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối).
    • Trời vừa chập choạng tối.
    • Ánh sáng chập choạng của hoàng hôn.
  2. Có những động tác không vững, không đều, không định hướng được khi di chuyển.
    • Đi chập choạng trong đêm tối.
    • Cánh dơi bay chập choạng.

Cấu tạo âm tiết

chậpâm đầu ch · vần âp · thanh nặng
choạngâm đầu ch · vần oang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chập choạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.