chập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "châp"
"chập" là một từ
Động từ. Đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chập"
chập tốiLúc trời mới bắt đầu tối.chập choạngMờ mờ tối, dở tối dở sáng (thường nói về lúc chiều tối).chập chengTừ mô phỏng tiếng chũm choẹ.chập chờnLúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ.chập chà chập chờn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài hơn).chập chuộiVội vàng, chưa làm kỹ lưỡng và cẩn thận.chập chữngNói trẻ con mới tập đi, chưa vũng.chập chồng(Từ cũ)
Từ có "chập" ở sau
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.