Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chập cheng

Động từTính từ
Động từ
  1. Từ mô phỏng tiếng chũm choẹ.
    • Tiếng chũm choẹ chập cheng vang lên từ đám cúng.
Tính từ
  1. Không được bình thường về mặt tâm lí, có những hành vi khác thường.
    • Tính hơi chập cheng.

Cấu tạo âm tiết

chậpâm đầu ch · vần âp · thanh nặng
chengâm đầu ch · vần eng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chập cheng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.