bập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bâp"
Từ bắt đầu bằng "bập"
bập bềnhNói vật trôi trên mặt nước.bập bùngTừ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp.bập bênhĐồ chơi của trẻ em gồm một tấm ván đặt trên một trục ở giữa, cho trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống.bập bẹ(Nói năng) Chưa rõ, chưa sõi, chưa thành lời, thành câu rạch ròi.
Từ có "bập" ở sau
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.