Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rập

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
âpvần
nặngthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "râp"

"rập" là một từ

Động từ. In theo, phỏng theo đúng như mẫu. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rập"

Từ có "rập" ở sau

Cùng vần "âp", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.