rập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "râp"
"rập" là một từ
Động từ. In theo, phỏng theo đúng như mẫu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rập"
Từ có "rập" ở sau
tiếng Ả RậpMột ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một cách viết cổ.rầm rậpTừ mô phỏng tiếng như tiếng chân bước nhanh, mạnh, dồn dập của cả một đoàn người.rình rậpRình (nói khái quát).cập rậpvội vàng và gấp gáp.giúp rập.Vương quốc Ả Rập Xê ÚtTên chính thức của Ả Rập Xê Út.Cộng hoà Ả Rập SyriaTên chính thức của Syria.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.