lập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 74 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lâp"
"lập" là một từ
Động từ. Tạo ra, xây dựng lên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lập"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lập"
lập phápĐặt ra pháp luật.lập trườngChỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề.lập tứcNgay tức thì.lập trìnhThiết kế giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết chương trình và kiểm thử chương trình cho máy tính điện tử.lập phươngđa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtlập luậnTrình bày lý lẽ.lập nghiệpGây dựng cơ nghiệp.lập lờBập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm.lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.lập cậpNói run mạnh và liên tiếp.lập dịCó vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến.lập mưuĐặt ra mưu kế.lập côngLập được chiến công, thành tích lớn.lập nghiêmLàm ra vẻ trang trọng uy nghi.lập chíQuyết tâm đi tới một mục đích.lập quốcXây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền.lập lòeNói ánh sáng khi lóe ra, khi tắt đi.lập hiếnXây dựng hiến pháp.lập giáQuy tắc và quy trình định giá.lập bậpĐập liên tiếp vào nhau, thường vì rét hoặc vì sợ hãi.lập xuânTiết bắt đầu mùa xuân vào khoảng thượng tuần tháng Giêng âm lịch.lập đôngTiết bắt đầu mùa đông vào khoảng tháng Mười âm lịch.lập thuTiết bắt đầu mùa thu vào khoảng tháng Bảy âm lịch.lập hạTiết bắt đầu mùa hạ vào khoảng tháng Tư âm lịch.lập thânTu dưỡng, học tập cho nên người có tài có đức.lập ngônViết sách, truyền lại tư tưởng, tri thức cho đời sau.
Từ có "lập" ở sau
độc lậpTrạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.thành lậpDựng nên.ngay lập tứcNgay.đối lậpTrái ngược hẳn nhau.cô lậpTách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác.thiết lậpDựng nên.hạc lập kê quần(Nghĩa đen) Con hạc đứng giữa bầy gà.trung lậpĐứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.cơ quan lập phápcơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.sáng lậpLập ra, xây dựng nên đầu tiên.ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.Yên LậpMột huyện T. Phú Thọ, Việt Nam.Tân LậpMột phường Việt Nam thuộchình lập phương(Hình học) đa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtgiả lậpQuá trình sao chép, bắt chước đặc tính của một vật để có khả năng hoạt động giống bản gốc nhất có thể.giao diện lập trình ứng dụngĐặc tả quy định cách một lập trình viên viết chương trình ứng dụng có thể truy cập vào các thuộc tính hành động và trạng thái của các lớp và các đối tượng.tự lậpTự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác.công lậpDo nhà nước lập ra; phân biệt với dân lập.xác lậpThành lập dựa trên trên cơ sở vững chắc.An LậpMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tư lậpDo cá nhân lập ra.lưỡng lậpCùng tồn tại song song với nhau.biệt lậpTách riêng ra một mình.Trung Lập HạMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.trích lậpTrích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác.quân chủ lập hiếnMột hình thức nhà nước có vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia nhưng quyền lực bị giới hạn bởi hiến pháp.phân lậpNói chính quyền chia cho nhiều cơ quan cùng nắm giữ.Trung Lập ThượngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.dân lậpDo dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.kiến lậpGây dựng nên.tạo lậpTạo ra, gây dựng nên.tái lậpLập lại, xây dựng lại (sau một thời gian bị ngưng hoặc đình trệ)Quỳnh LậpMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thị lậpĐứng chầu.phế lậpBỏ vua này lập vua khác (cũ).Thạch LậpMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.khai thiên lập địaNói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết.Nhơn Hoà LậpMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.đái tội lập côngLấy công chuộc tội.Việt LậpMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thọ LậpMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng LậpMột xã thuộc huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.tam quyền phân lậpnguyên tắc chính trị của các nước tư sản, chia chính quyền ra làm ba bộ phận đứng riêng nhau là quyền lập pháp, quyền hành pháp và quyền tư pháp.Xuân LậpTên gọi các xã thuộc huyện Long Khánh (Đồng Nai), huyện Thọ Xuân (Thanh Hoá), huyện Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.đại học công lậpTrường đại học do chính phủ xây dùng tiền thuế.Vĩnh LậpMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Tiên LậpMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.