垃
lạpHán Việt · Nôm
lậpHán Việt · Nôm
lắpNôm
khắpNôm
rậpNôm
lấpNôm
lớpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5783
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lạp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạp" · âm tiết lạp
- lập — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lập" · âm tiết lập
- lắp — Nôm. Chữ cùng âm "lắp" · âm tiết lắp
- khắp — Nôm. Chữ cùng âm "khắp" · âm tiết khắp
- rập — Nôm. Chữ cùng âm "rập" · âm tiết rập
- lấp — Nôm. Chữ cùng âm "lấp" · âm tiết lấp
- lớp — Nôm. Chữ cùng âm "lớp" · âm tiết lớp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 垃 theo lối Nôm
lớpPhần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.lạpMón ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào.lậpTạo ra, xây dựng lên.lắpLàm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.lấpLàm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.khắpTất cả, tất cả mọi nơi.rậpIn theo, phỏng theo đúng như mẫu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
garbage, refuse, waste
Chữ khác cũng đọc là "lạp"
Chữ khác cũng đọc là "lập"
Chữ khác cũng đọc là "lắp"
Chữ khác cũng đọc là "khắp"
Chữ khác cũng đọc là "rập"
Chữ khác cũng đọc là "lấp"
Chữ khác cũng đọc là "lớp"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 垃
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 垃 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).