塊
khốiHán Việt · Nôm
cõiNôm
hònNôm
khóiNôm
khỏiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+584A
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khối" · âm tiết khối
- cõi — Nôm. Chữ cùng âm "cõi" · âm tiết cõi
- hòn — Nôm. Chữ cùng âm "hòn" · âm tiết hòn
- khói — Nôm. Chữ cùng âm "khói" · âm tiết khói
- khỏi — Nôm. Chữ cùng âm "khỏi" · âm tiết khỏi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 塊 theo lối Nôm
khối(Toán học) Phần không gian giới hạn ở mọi phía.khỏiHết đau ốm.khóiChất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.hònTừ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.cõiMiền đất có biên giới nhất định.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
piece, lump; dollar
Giản thể và phồn thể
Chữ 塊 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "khối"
Chữ khác cũng đọc là "cõi"
Chữ khác cũng đọc là "hòn"
Chữ khác cũng đọc là "khói"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 塊
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 塊 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).