土
Bộ thủ số 32 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thổ.
499 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+1 4+2 4+3 16+4 38+5 42+6 38+7 41+8 59+9 52+10 39+11 39+12 32+13 29+14 19+15 17+16 13+17 5+18 2+19 1+20 1+21 5+22 1+23 1
Chính bộ 1 chữ
+1 nét 4 chữ
+2 nét 4 chữ
+3 nét 16 chữ
地địa, đất在tại圬ô, hũ圭quê, que圮phỉ, di𡉏vảy, dãy场trường, tràng圯di, tị圩vu, vò圪ất, khất𡉎cong𡉕hòn𡉖cong圳quyến圴quân圹khoáng
+4 nét 38 chữ
坐ngồi圾cấp, ngập坊phường, phòng坑khanh, kháng坏hoại, nhưỡng坎khảm, khóm坚kiên, kiêng坂phản, bản块khối坟phần, phẫn均quân, vận坉đồn, chốn㘨nồi, nội坋phân, phận坍than, đan坝bá坞ổ址chỉ, xởi㘭ao坌bồn, bôn坒bệ坔địa𡉦ngõ𡉽lóc𡉾tum𡉿mốc圻kỳ, kì㘧tự㘪háo㘫tỉnh㘬ao㘰châm圽một坁chỉ坄dịch坛đàn, đàm坜lịch𡉰chí
+5 nét 42 chữ
垃lạp, lập坡pha, bờ坦đất, đắt坫chum, xóm垂thuỳ坯phôi, bùi坤khôn, không坭nê, ni坧chỉ, chước坩cam, kham坵kỳ, khâu坷khú, khá垆lô, lự垉bàu, bầu𡊲chõ, chỗ㘴ngồi坢bạn坱ương, dưỡng坲phật坳ao坶mẫu, mộc坻chỉ, để坼xích, triệt垇ao𡊨đàn𡊰đền𡊱chậu𡊳sành㘱than㘳khâu, khưu坣đường坨đà坪bình坮đài坰quynh, quýnh坴lục坸cấu坺bạt坿phụ𡊄phấn𡊏chí𡊠nháp
+6 nét 38 chữ
城thành, giàm型hình垠ngần, ngân垮khoả, khoa垓cai, giai垦khẩn, khấn垕hậu垝quỵ, quỷ垡bạt, phạt垢cấu, cáu垨thú, thủ垩ác, thánh垭á, ái𡋃lòi, lồi垒luật, luỹ垌đồng垔yên, nhân垗triệu垙quanh垞xá, trách垥đắp垧thưởng垯đạt, đáp垴não垵am, ang𡊸giồng𡋀rẫy𡋁niêu𡋂nền𡋣quê𡋥cát𡋦vách垤điệt, biệt㘶kiệt㘷ngải㘸toạ, táng垖đôi垟dương
+7 nét 41 chữ
埋mai, man埃ai埂cảnh, canh㙁muối, mũi埇dũng, thõng埔phố, bổ埕trình, chĩnh𡋿lở, trã埏duyên, diên垹bang, bựng垻bá, bụi垽ngấn, ngận埀thuỳ埁gậm埆sác, sánh埊địa埌nương埑triết﨏góc, cốc𡌀bết𡌠đáy𡌢hầm𡌣bãi𫭵núc埒liệt埓liệt㘿niết, nát㙄bệ㙅bảo垸viện, hoàn垺phù, phu垼dịch垿tự埄bổng, canh埈thoạ埗phụ埘thì埙huân埚oa, qua𡋯bột𡌡đĩa
+8 nét 59 chữ
堆đôi, đồi堅kiên, kiêng培bồi, bồ執chấp, giúp基cơ, ki堂đường域vực, vặc埝niệm, nấm埠kiết, phụ埧cụ, gọ埤bệ, tỳ埮dặm, dậm堄nghệ, nhị堉dục, dọc堍miễn, thố𡍚lấm, lầm埜dã埦oản埩chĩnh埬đống埭đại埰thái, thải埱thúc埲phủng埳khảm埶nghệ, thế埽tảo, táo堀quật堁khoả堃khôn堇cận, cần堊ác, á堋bằng堌cố堎lăng堑tiệm堒cồn𡌩đập𡌽đám𡌿ghềnh, gềnh𡍋vun𡍘ché𡍙vung𡍜mùn𡍝nùi𡍞thềm𡍢gò埸dịch㙊trường埞đê, đề埡á埢quyền埣giót埯am埴thực埼kỳ, kì𡍛dũm𡍟xủi𡍣bến
+9 nét 52 chữ
場trường, tràng報báo堰yển堪kham, khom堡bửu, bảo堵đổ, đỏ堤đê, chỉ堯nghiêu, sao堨nghiệt, ái堙yên, nhân堛bức, bậc堞dịp, nhịp𡎟hang, han堠hậu堮ngạc㙔hàn, vỉa㙕khối, vại㙗khối, hôi㙘niêu堝oa, qua堥mâu堦giai堩căng堲tức堳mi, thi堷om堿kiểm, vực塁lỗi塆loan塈kí, ký𡎛bùn𡎜nấm𡎝cõi𡎞triêng𡎠giềng𡎡mỏ𡎢ngồi𡎣chậu𡎤mẻ𡎥ngồi𡎦ngồi𡎭thống㙑vũ㙒dã堖não堘thăng堭huỳnh, hoàng堶đà, đoạ堺giới塄lăng𡍪tráp𡎖huân
+10 nét 39 chữ
塊khối, cõi塢ô, ổ塔tháp, đáp填điền, chấn塞tắc, tái塘đường, đàng塑sóc, tố塌tháp塗đồ, trà塡điền, chấn𡏦xây, xay塋doanh, oánh塍trình, thành𡏠hông, nung𡏡luống, trồng𡏥trét, sét𡏧bụi, vùi塃hoang塒thì, thời塕ổng, ông塙sác, xác塟táng塤vẫn, huân塦trận塩diêm塯lựu𡏘hè𡏛hè𡏢mả𡏣xó𡏤ngạch塚trủng, chủng㙜đài堽cương塉tích塐tố塥cách, diêm塭ôn𡏟dũm
+11 nét 39 chữ
塵trần墓mộ, tăng境cảnh墊đệm墅thự, dã墙tường塲trường, tràng墁mạn, mạng墌chỉ, chước𡏽đập, dập𡐘nứt, nát㙤há, hố塳vùng塸gò塹tiệm, trạm塻mộ塽sảng塾thục墀tê, trì墆điệt, khám墐cận, biển墒thương墖tháp, đáp増tăng, từng墛ủi𡏯vại𡐗hốc𡐙đất𡐚ngừa㙢man, mạn塶bình塷lỗ塺môi塼chuyên塿lâu, loá墄thức墈khám墍kí, ký墑thương
+12 nét 32 chữ
增tăng, tầng墳phần, phẫn㙮đắp, thóp墟khư, khu墬địa墢bạt, phạt墦phan, phiền墸xước, trừ𡑓chum, giùm𡑖đồi, đỗi墩đôn墮đoạ㙩niêu墜truỵ墝trừng, sao墠thiện墡thiện墣phác墤khối墧sác墫tôn, tồn墱đắng墶đạt, đáp𡐮ve𡐯hè𡑒cối𡑝lăn㙧lựu㙨kỳ, kì㙬ngân㙯nghệ𡑗thoai
+13 nét 29 chữ
壁bích, bệch墾khẩn, khấn壇đàn壅ung, úng壈lam, lẫm𡑭cối, cõi𡒄lẫm, lấm壊hoại㙴thềm墽khao壄dã𡑞gạch𡑢nhịp𡑩nẻo𡑪cát𡑰vườn𡑱cồn𡑲gốm𡑳cồn𡑴đền𡑵vung, vồng㙲úng㙳khảm㙵đài㙶đường墺áo, úc墻tường, tưng墼kích墿yểu
+14 nét 19 chữ
壓áp, yểm𡒬ghè, ghẻ壕hào壍tiệm壎huân壏hám, diêm壔đảo𡒘đào𡒫cáu, cấu𡒭niêu𡒮sướng𡒯móng㙸phác㙹mộng壐tỉ, tỷ壑hác, hát壒ái壖nguyên, nhuyên𡒪ệch
+15 nét 17 chữ
+16 nét 13 chữ
+17 nét 5 chữ
+18 nét 2 chữ
+19 nét 1 chữ
+20 nét 1 chữ
+21 nét 5 chữ
+22 nét 1 chữ
+23 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).