堆
đôiHán Việt · Nôm
đồiNôm
đòiNôm
gioiNôm
nhoiNôm
doiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5806
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đôi" · âm tiết đôi
- đồi — Nôm. Chữ cùng âm "đồi" · âm tiết đồi
- đòi — Nôm. Chữ cùng âm "đòi" · âm tiết đòi
- gioi — Nôm. Chữ cùng âm "gioi" · âm tiết gioi
- nhoi — Nôm. Chữ cùng âm "nhoi" · âm tiết nhoi
- doi — Nôm. Chữ cùng âm "doi" · âm tiết doi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 堆 theo lối Nôm
đòiĐầy tớ gái còn nhỏ.đôiĐơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.đồiGò đất cao tự nhiên, khoảng 200m, dốc thoai thoải hai bên.doiDải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.nhoiCố gắng đưa mình lên cao.gioiLoài cây cùng họ với ổi, quả mọng hình tương tự quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp hơi ngọt và thơm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
heap, pile, crowd; pile up
Chữ khác cũng đọc là "đôi"
Chữ khác cũng đọc là "đồi"
Chữ khác cũng đọc là "đòi"
Chữ khác cũng đọc là "doi"
Chữ cùng bộ 土
塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường境cảnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 堆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 堆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).