對
đốiHán Việt · Nôm
đỗiNôm
đôiNôm
húiNôm
tốiNôm
tụiNôm
đổiNôm
túiNôm
dốiNôm
nhóiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C0D
- Bộ thủ
- 寸 thốn số 41
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đối" · âm tiết đối
- đỗi — Nôm. Chữ cùng âm "đỗi" · âm tiết đỗi
- đôi — Nôm. Chữ cùng âm "đôi" · âm tiết đôi
- húi — Nôm. Chữ cùng âm "húi" · âm tiết húi
- tối — Nôm. Chữ cùng âm "tối" · âm tiết tối
- tụi — Nôm. Chữ cùng âm "tụi" · âm tiết tụi
- đổi — Nôm. Chữ cùng âm "đổi" · âm tiết đổi
- túi — Nôm. Chữ cùng âm "túi" · âm tiết túi
- dối — Nôm. Chữ cùng âm "dối" · âm tiết dối
- nhói — Nôm. Chữ cùng âm "nhói" · âm tiết nhói
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 對 theo lối Nôm
tối(Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.đỗiChừng mục.đổiĐưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.đôiĐơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.đốiChống lại, chọi lại.túiBộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.dốiKhông thực.tụiBọn nhiều người (thtục).húiXén ngắn tóc.nhóiBuốt như bị ong đốt hay kim châm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
correct, right; facing, opposed
Giản thể và phồn thể
Chữ 對 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đối"
Chữ khác cũng đọc là "đỗi"
Chữ khác cũng đọc là "đôi"
Chữ khác cũng đọc là "húi"
Chữ khác cũng đọc là "tối"
Chữ khác cũng đọc là "tụi"
Chữ khác cũng đọc là "đổi"
Chữ khác cũng đọc là "túi"
Chữ khác cũng đọc là "dối"
Chữ cùng bộ 寸
專chuyên尋tầm寸thốn封phong將tướng導đạo射xạ对đối尊tôn将thương対đối寺tự寻tầm导đạo寿thọ㝵đắc尃chuyên𡬶tầm𡬷tấc寽luật専chuyên尅khắc尉huý㝷tìm尌đố𡭉bắn㝴ngoan𡬼gang𡭊đối
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 對
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 對 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 對 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).