尋
tầmHán Việt · Nôm
tùmNôm
tìmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C0B
- Bộ thủ
- 寸 thốn số 41
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tầm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tầm" · âm tiết tầm
- tùm — Nôm. Chữ cùng âm "tùm" · âm tiết tùm
- tìm — Nôm. Chữ cùng âm "tìm" · âm tiết tìm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 尋 theo lối Nôm
tầmKhoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.tìmCố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).tùm(Id.) . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
seek, search, look for; ancient
Giản thể và phồn thể
Chữ 尋 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tầm"
Chữ khác cũng đọc là "tùm"
Chữ khác cũng đọc là "tìm"
Chữ cùng bộ 寸
對đối專chuyên寸thốn封phong將tướng導đạo射xạ对đối尊tôn将thương対đối寺tự寻tầm导đạo寿thọ㝵đắc尃chuyên𡬶tầm𡬷tấc寽luật専chuyên尅khắc尉huý㝷tìm尌đố𡭉bắn㝴ngoan𡬼gang𡭊đối
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 尋
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 尋 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).