tìm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tim"
"tìm" là một từ
Động từ. Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tìm"
tìm thấyChỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.tìm kiếmTìm cho thấy, cho có được (nói khái quát).tìm raPhát hiện.tìm hiểuĐiều tra, xem xét để hiểu rõ.tìm tòiTìm kỹ và kiên nhẫn.tìm nụ tìm nhịTrò chơi đồng dao.Tìm hươngTừ chữ "Tầm hương", xuất phát từ câu thơ "Tư thị tầm phương khứ hiệu trì" của Đỗ Mục nói về việc duyên lứa lỡ làng.
Từ có "tìm" ở sau
truy tìmDò xét tìm cho ra.tìm nụ tìm nhịTrò chơi đồng dao.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.
Cùng vần "im", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.