tím

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
imvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tim"

"tím" là một từ

Tính từ. Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tím"

Từ có "tím" ở sau

Cùng vần "im", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.