tím
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tim"
"tím" là một từ
Tính từ. Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tím"
tím thanCó màu tím sẫm pha xanh.tím táiTái đến mức trông như tím đi (thường nói về sắc da)tím lịmTím rất đậm, như sẫm lại.tím ganGiận lắm mà không nói ra được.tím bầmNói chỗ da thịt bị thương, máu tụ lại, thành màu xanh tím.tím ruột bầm gan.
Từ có "tím" ở sau
cà tímCà quả tròn hoặc dài, màu tím đậm hoặc nửa tím nửa trắng, dùng làm thức ăn.tim tímHơi tím.thuốc tímThứ muối kim loại, màu tím, kết tinh thành những hạt nhỏ, pha vào nước để sát trùng.bầm gan tím ruộtCăm giận hết sức.thâm tímCó vết máu tụ tím dưới da vì bị thương.ngọc tím(Địa lý học) Thạch anh màu tím và là một thứ đá quí.
Cùng vần "im", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.