tím than

Tính từ
Tính từ
  1. Có màu tím sẫm pha xanh.
    • quần màu tím than

Cấu tạo âm tiết

tímâm đầu t · vần im · thanh sắc
thanâm đầu th · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tím than" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.