Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tim

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
imvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tim"

"tim" là một từ

Danh từ. Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tim"

Từ có "tim" ở sau

Cùng vần "im", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.