tim
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tim"
"tim" là một từ
Danh từ. Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tim"
tim tímHơi tím.tim mạchTim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn.tim đenChỗ thầm kín nhất trong lòng.
Từ có "tim" ở sau
suy timTình trạng hoạt động co bóp của tim bị suy yếu làm giảm khả năng bom máu ở tim.siêu âm timKỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.thốn timSự miêu tả tình trạng nhói tim, đau trong khoảng thời gian ngắn.hú timTrò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm.thả timHành động thể hiện sự yêu thích thông qua việc bày tỏ biểu tượng trái tim trên mạng xã hội, thực hiện , v.v.ú timTrò chơi đi trốn, đi tìm của trẻ em.máy điện timThiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện các bệnh về tim.đứng timỞ trạng thái xúc động đột ngột hoặc quá hoảng sợ, đến mức cảm thấy như tim ngừng đập.viêm cơ timMột bệnh viêm nhiễm ở tim do virus gây ra.
Cùng vần "im", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.