tim

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần im

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tim˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.
    • Khám bệnh tim mạch.
  2. Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu.
    • Trái tim nhân hậu.
    • Yêu bằng cả trái tim.
    • Làm theo tiếng gọi của con tim.
  3. Phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật.
    • Đo từ tim đường ra.
  4. (Địa phương) Bấc đèn.
    • Dầu hao tim lụn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

. Tương quan ‹i› ↔ ‹â› có thể thấy qua một số ví dụ khác: phím, kịp, kín, nhịn. Nghĩa bóng của từ "tim" trong tiếng Việt hiện đại ít nhiều một phần là do ảnh hưởng của nước ngoài. Theo truyền thống, các bộ phận tượng trưng cho trạng thái tâm lý và cảm xúc là bụng, lòng, dạ.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tim" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh heart (organ) · heart · centre · center · core
🇨🇳 Tiếng Trung 心脏 xīn zàng · 心
🇯🇵 Tiếng Nhật 心臓 しんぞう
🇰🇷 Tiếng Hàn 심장 simjang
🇫🇷 Tiếng Pháp cœur · centre
🇹🇭 Tiếng Thái ใจ jai
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha corazón

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tim"

Cấu tạo âm tiết

timâm đầu t · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.