tim mạch

Danh từ
Danh từ
  1. Tim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn.

Câu ví dụ

  • Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.

Cấu tạo âm tiết

timâm đầu t · vần im · thanh ngang
mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tim mạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.