mạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 41 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mach"
"mạch" là một từ
Danh từ. Đường ống dẫn máu trong cơ thể. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mạch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mạch"
Mạch tươngDo chữ Tương lệ, chỉ nước mắt.mạch lạcQuan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.mạch máuỐng dẫn máu trong cơ thể động vật.mạch nhaHạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.mạch vănMột hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.mạch lôThủy thủ.mạch tuệBông lúa mạch. Nhắc tích Trương Kham đời Hán, làm quan biết khuyên dân chăm việc cấy lúa, trồng dâu. Lúa tốt dâu xanh. Nhân dân làm bài ca khen ông quan tốt.mạch lươnNhọt ở đầu trẻ con biểu hiện bằng những đường dài ở dưới da.mạch tích hợpToàn bộ các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định.mạch mônCây thân cỏ, lá hẹp, dài, mép lá hơi có răng cưa, hoa nhỏ màu xanh lam, rễ củ hình thoi, màu vàng nhạt, dùng làm thuốc.mạch rẽMạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.mạch dừngĐường khe trong vách.
Từ có "mạch" ở sau
động mạchMạch máu thuộc hệ tuần hoàn trong cơ thể, dẫn máu từ tim đến các cơ quan.tĩnh mạchMạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.bản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện.tiếng Đan MạchNgôn ngữ của nước Đan Mạch.lúa mạchCách gọi khác của đại mạch.mao mạchMạch máu nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch.huyết mạchMạch máu. Ngr. Điều kiện cần thiết không thể thiếu được.đại mạchGiống lúa hạt lớn, dùng làm thức ăn, rượu bia, đường.ngắn mạchHiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc bằng 0.vi mạchMột tập hợp các mạch điện chứa linh kiện điện tử thụ động và linh kiện bán dẫn, có kích thước rất nhỏ.Đan MạchMột quốc gia ở Bắc Âu.chẩn mạchBắt mạch người ốm để đoán bệnh.rành mạchRõ ràng, phân minh, đâu ra đấy.tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.một mạchMột cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.yến mạchCây thuộc họ lúa ở xứ ôn đới, chùm hoa hình cờ, hạt dùng chủ yếu làm thức ăn cho ngựa và gà vịt.tim mạchTim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn.bản mạch chủBản mạch chính của máy tính, chứa đơn vị xử lí trung tâm, và các thành phần điện tử khác.động mạch vànhĐộng mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim.phòng mạch(với quy mô thường nhỏ hơn).bo mạchxem bản mạchlong mạchMạch đất tốt quyết định vận mệnh của người ta, theo mê tín.sơn mạchMạch núi chạy theo một hướng.bo mạch chủxem bản mạch chủtiểu mạchLúa mì.Lư san mạch phúTên bài phú nói về cách xem mạch.vữa xơ động mạchlà tên gọi của một tình trạng khi tường động mạch bị đặc bởi nhiều mỡ tích độngđoản mạchxem ngắn mạch
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.