bạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 76 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bach"
"bạch" là một từ
Tính từ, Động từ. (Kết hợp hạn chế) . Trắng toàn một màu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bạch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bạch"
bạch kim(Hóa học) Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắngbạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.bạch đànCây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.Bạch ĐằngĐoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng sông rộng hơn 2 km; đường bộ Hải Phòng đi Quảng Ninh qua sông Bạch Đằng tại Phà Rừng.bạch hầuBệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường mũi và hầu họng.bạch tuyếtTuyết trắng.bạch đôi(Sinh vật) Con của lừa cái và ngựa đực, không có khả năng sinh sản.Bạch NgaCách gọi quốc gia Belarus thuộc vùng Đông Âu.Bạch ThửBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.bạch cúc(Thực vật học) Hoa cúc trắng.bạch mao nữBà già.bạch nhậtKhoảng thời gian trời đã sáng rõ.bạch ngọc(Xã) H. Vị XuyênBạch HàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Bạch Mai.bạch đinhĐàn ông, không có chức vị gì ở nông thôn thời phong kiến.bạch lạpNến trắng.bạch dươngCây to vùng ôn đới, thân thẳng, vỏ màu trắng thường bong thành từng mảng.bạch cầuTế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầu và tiểu cầu hợp thành những thành phần hữu hình trong máu, có vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn và trong các quá trình miễn dịch; còn gọi là bạch huyết cầu, huyết cầu trắng.bạch bạchTừ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ, không vang do các vật mềm có mặt phẳng hơi rộng vỗ đập vào nhau.bạch tuộc(Động vật học) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài.bạch cậpLoại cây thảo mộc họ lan có tên khoa học Beletia hyacinthina R. Br., có tác dụng cầm máu, bổ phế.bạch oanTỏ rõ nỗi oan ức.Bạch XaMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.bạch tiềnCây leo cùng họ với hoa lí, lá mọc đối, rễ dùng làm thuốc.Bạch LongMột xã thuộc huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Bạch NhaTên của một ngôi động đẹp trong dãy núi Thần Phù (còn gọi là Thần Đầu hay Giáp Sơn) ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.bạch quảLoại cây có tên khoa học Ginkgo biloba dùng làm thuốc trong đông y.Bạch Long VĩMột huyện đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc thành phố Hải Phòng, cách Đồ Sơn 110 km về phía đông. Diện tích trên 20,7 km², độ cao 58 m. Dân số khoảng 2.000.bạch huyếtChất dịch vận chuyển trong cơ thể, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.Bạch ĐàngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.bạch đầuChim cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông màu trắng.bạch hạcCây nhỏ, hoa màu trắng có dáng như cò bay, dùng làm thuốc.Bạch LưuMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bạch tạngBệnh thiếu sắc tố, làm cho da rất trắng, tóc vàng hoe, còn có tên là Rối loạn sắc tố da.bạch cương tàmVị thuốc đông y điều chế từ tằm bị bệnh do một loại nấm gây ra.bạch thoạiBạch thoại: lối hành văn với cách dùng từ gần với văn nói (chữ bạch là ngụ ý nói thẳng ra một cách đơn giản dễ hiểu)bạch yếnChim nhỏ cùng họ với sẻ, lông màu trắng, nuôi làm cảnh.bạch biếnTổn thương mất tế bào sắc tố da dẫn đến vùng da bị giảm sắc tố với nhiều kích cỡ khác nhau.bạch đồng nữCây nhỡ, lá mọc đối, to và có lông, hoa trắng, mọc thành cụm dày ở ngọn, cành lá dùng làm thuốc.bạch lộMột trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm (thường có sương mù), theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với khoảng ngày 8 tháng 9 dương lịch.Bạch Sam.Bạch thoại tựMột hệ thống chữ viết Latinh dùng để chú âm các biến thể của tiếng Mân Nam.Bạch HạMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.bạch phiếnLoại ma túy bán tổng hợp, tác động lên hệ thần kinh trung ương; hay còn gọi là heroin.
Từ có "bạch" ở sau
minh bạchRõ ràng.thái bạch(văn chương) sao Kim.thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.bì bạchTừ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.lạch bạchTừ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm.biện bạchTrình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.thanh bạchTrong sạch và giữ được tiết tháo.chuột bạchChuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.huyết bạchNước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.bộc bạchTrình bày rõ ràng, không che giấu.hồn bạchMiếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba năm (cũ).khúc bạchViên thạch trông giống với rau câu nhưng được làm từ sữa có vị béo và độ mịn đặc trưng từ sữa béo.bạch bạchTừ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ, không vang do các vật mềm có mặt phẳng hơi rộng vỗ đập vào nhau.trinh bạchTrong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.cẩn bạchKính trọng mà bày tỏ, mà nói ra.trắng bạchTrắng thuần một màu.sáng bạchNói trời đã sáng rõ.tách bạchRõ ràng, rành mạch.Quảng BạchMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Chiếu BạchTên của ngọn núi thuộc huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.hồng bạchThứ hoa hồng, cánh màu trắng.thản bạchNgay thẳng, trung trực.Biển BạchMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.cáo bạchBáo rõ cho mọi người biết.giấy tàu bạchThứ giấy trắng và mỏng, thường dùng để vẽ, viết bút lông, làm đèn.ban bạchBệnh rôm sảy xảy ra ở lớp biểu bì của da gồm những nốt mụn nước li ti có màu trắng hoặc trong suốt.Biển Bạch ĐôngMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Thái Bạch Kim TinhChỉ núi Hoa Sơn ở Trung Quốc. Theo thuyết thiên văn cũ của Trung Quốc thì ở Kim Tinh có vị thần là Thái Bạch làm chủ vùng phân dã Hoa Sơn.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.