Danh từ
- (Sinh vật) Con của lừa cái và ngựa đực, không có khả năng sinh sản.
"bạch đôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hinny |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Maulesel |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | bardoto |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | muilezel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạch đôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.