la
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [laː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Con lai của ngựa và lừa.
- Tên nốt nhạc thứ 6, sau nốt son (sol) trong gam đô bảy âm.
- Nốt la.
- Thấp, gần mặt đất.
- Bay la.
- Cành la cành bổng.
- Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức.
- Nghe tiếng la ở phía đầu chợ.
- Hơi tí là ông ta la tướng lên.
- Nói.
- Chị Hai chỉ la hôm nay chỉ không đến được.
- Gọi.
- Đầu sành có con ba ba
- Kẻ kêu con trạng người la con rùa. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "la"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"la" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mule · to shout; to scold · la |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ラ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 라 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le mulet |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ce · ve |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | la |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | lá |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | la |
| Tiếng Ba Lan | la |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "la"
đô laĐơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.La HủMột dân tộc sinh sống tại Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Miến Điện, và Lào.la hétLa rất to (nói khái quát).la bànDụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.Đông LaMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.môn khả la tước(Nghĩa đen) Ngoài cửa vắng vẻ đến nỗi có thể giăng lưới bắt chim sẻ được.La MãRoma (thủ đô của Ý).Sơn LaCao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc Việt Nam, chạy dài trên 90 km, từ đèo Pha Đin đến Yên Châu, nơi rộng nhất 30 km, độ cao trung bình 600 m. Địa hình đá vôi cácxtơ già. Đường số 6 chạy dọc cao nguyên.bao laRộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.la liệt(Bày ra, giăng ra) Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.lâu laBọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.la càĐi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.la lốiLớn tiếng phản đối hoặc rêu rao.la đàSà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.Nga La TưTên gọi đầy đủ của nước Nga.Bà La MônTôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, có trước khi Phật giáo ra đời, thờ đa thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt đề cao đẳng cấp Bà La Môn (tăng lữ).a la xôXông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.Xuân LaMột phường thuộc Q. Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.kêu laKêu to vì đau hay tức giận.a la hỉmừng rỡ trước việc gì.bô lô ba laHuyên thuyên.la rầyXem laTân LaMột trong , tồn tại từ năm 57 TCN đến năm 935 CN.la hánCách gọi tắt của A-la-hán (phiên âm từ tiếng Phạn), là một phẩm bậc của người tu hành đã đạt thành chánh quả xác định. La hán nằm trong chuỗi phẩm bậc sau (từ thấp đến cao): tăng, ni, la hán, bồ tát, Phật.La Ni naHiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xuống do các khối khí lớn chuyển động thẳng đứng từ dưới lên (gọi là thăng khí) làm tích tụ hơi nước gây mưa bão lớn ở các nước trong khu vực.trứng ốp laTrứng ốp la là món trứng chiên lòng đỏ và lòng trắng để nguyên, không trộn lẫn với nhau.la óKêu to để phản đối.la gu(Khẩu ngữ) Cà ri.la liếmĂn vơ vét khắp nơi.sao laPseudoryx nghetinhensis, một loài thú hiếm, phân bố ở Việt Nam và Lào.Kỳ LaCửa bể ở làng Kỳ La, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam bây giờ. Năm Đinh Hợi (1487), Hồ Quý Ly bị bắt ở đấy.lân laDần dần đến gần.la ràyMắng nhiếc làm cho khổ sở.tha laChòi trại của thầy sãi Cao môn.lê laNói ngồi hết nơi này đến nơi khác.hò laLa lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối.rầy laQuở trách om sòm.bà la sátNgười đàn bà chua ngoa, quá quắt, cay nghiệt, ví như con quỷ ăn thịt người (la sát).Cẩm LaMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Thành (Hải Dương), h. Yên Hưng (Quảng Ninh), Việt Nam.trân laThứ rau thơm và quí.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "la" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.