là
- Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.
- quần là áo lượt (tục ngữ)
- khăn là
- Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.
- Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha.
- Tôi là nông dân.
- Ông ấy là trưởng thôn.
- Vàng là kim loại quý.
- Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị.
- Hai với hai là bốn.
- Làm phẳng quần áo, vải, ...
- Tôi là quần áo bằng bàn là.
- Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé.
- Chim là mặt ruộng.
- Chiếc trực thăng là một vòng rồi hạ cánh.
- Từ không nhất thiết phải có mặt, với nghĩa như rằng.
- Cứ nghĩ là vẫn biết là.
- Mọi người đều cho là tốt.
- Chị ấy nói là chị ấy không đến được.
- Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu.
- Hễ mưa là ngập.
- Đã mua là dùng thôi chạm vào nọc là ông ta nổi khùng.
- Nếu có thì giờ là tôi làm cho anh ngay.
- Từ đệm cho sắc thái nhận định chủ quan hoặc tự nhiên của lời nói.
- Làm thế rất là dở có được là bao.
- Rồi đây bèo hợp mây tan
- Biết đâu hạc nội mây ngàn là đâu (Truyện Kiều).
- Chết là phải.
- Từ dùng để lặp một từ khác thể hiện sắc thái mức độ.
- Xấu ơi là xấu ghét ơi là ghét.
- Đường trơn trơn là.
- Bà là bà bảo thật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
羅囉𢌬罗纙㩜廾
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"là" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | be · a.m. · are · being · is · 'm |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 是 shì · 熨 yù |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | être |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | sein |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | быть · являться явля́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เป็น pen · คือ khue · รีด rîit |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | essere · oppure |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | ser · igualar |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | zijn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "là"
gọi làTạm là.thế làNhư vậy thì kết quả là.nhất làChủ yếu là, đặc biệt là.tức làTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nói đến; có nghĩa là, cũng chính là.nghĩa làTừ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".lơ làThờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm.quả làThật đúng là.rất làChỉ một cái gì đó hơn bình thườngnữa làL. Huống chi.miễn làL. Chỉ cốt là.ác làChim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng.Bàn LàMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.là lạHơi lạ.số làNguyên nhân là, vốn là.là lượtĐẹp và sang.lọ làL. Chẳng cần, hà tất.ơi làTổ hợp biểu thị một cảm xúc mạnh mẽ của người nói, do chịu tác động trực tiếp của một tính chất nào đó ở mức độ đặc biệt cao.những làNhiều lần lắp đi lắp lại.tre là ngàThứ tre da màu vàng có sọc xanh.quần là áo lượtQuần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang.âu cũng là cái liễnÝ nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản nhại theo thành ngữ "âu cũng là cái số").Chế LàMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.thìa làLoài cây thuộc họ mùi, lá bản hẹp, có mùi thơm dùng làm rau ăn.Sùng LàMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.rằng thì là màTrình bày điều gì dài dòng.có thể gọi làXem dường nhưhải đường là ngọn đông lânCây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "là" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.