Phó từ
- Thật đúng là.
- Quả là khó khăn.
- Quả là vô lý.
Câu ví dụ thêm
- Quả là một ngày đẹp trời làm sao!What a beautiful day it is!
- Tom quả là một người đàn ông lực lưỡng.Tom is such a hunk.
- Đó quả là một bộ phim hay.That's such a good film.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quả là" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.