quả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 51 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "qua"

"quả" là một từ

Danh từ, Phó từ. Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quả"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "quả"

quả thậtQuả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả (dùng để biểu thị ý khẳng định hay phân trần)quả cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).quả quyếtKhông hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào.quả nhiênĐúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước.quả thựcThực ra là.quả đấmTay nắm lại.quả làThật đúng là.Quả Đất(Khẩu ngữ) , hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài người.quả lắcVật đung đưa, có chu kỳ dao động khá đều đặn, có thể sử dụng để đo thời gian.quả tang(xem từ nguyên 1) Ngay khi đương làm điều bậy.quả phụNgười đàn bà góa chồng.quả cảmCó quyết tâm và can đảm.quả kiếp nhân duyênÝ nói duyên (tốt), hay kiếp (xấu) cũng là có nhân với quả cả.quả cậtTừ cũ chỉ quả thận.quả vậyQuả đúng như vậy.quả báoSự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc sự báo lại điều thiện đã làm trong kiếp trước bằng điều thiện được hưởng trong kiếp này, theo Phật giáo.quả thếĐúng như vậy.quả nhânTừ mà vua dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.quả bom tình dụcSự hấp dẫn ngầm của người nào.quả phúcKết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo.quả tốiLá lách của gà, hình trứng, to bằng đốt ngón tay út.

Từ có "quả" ở sau

kết quảToàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt.hiệu quảKết quả đích thực.quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.nhân quảNguyên nhân và kết quả (nói khái quát).hệ quảKết quả kéo theo từ một sự việc.hoa quảCác thứ quả của cây dùng để ăn.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.ác quảViệc làm gì đó rất xấu xa đã làm hay còn được nói đã thực hiện.như quảNếu đúng như thế.quấy quảLàm phiền vì nhờ vả.tiền nhân hậu quảKiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì kiếp trước tạo ra cái "nhân" thì kiếp này hưởng cái "quả" và cứ thế luân hồi.đôi quả một tayÝ nói.quày quảCó dáng điệu vội vã như đang quá bận, quá nhiều việc phải lo.cô quả(Cũ; id.) . Ở vào tình cảnh mồ côi (cô nhi), goá bụa (quả phụ).đầu to óc quả nhoNgu.than quả bàngThan nắm hình quả bàng.bạch quảLoại cây có tên khoa học Ginkgo biloba dùng làm thuốc trong đông y.cô và quảTiếng tự xưng của vua chúa đời xưa. Từ Hải cũng xưng cô xưng quả, làm vương làm bá một phương chứ không kém gì ai.quầy quảxem quày quảchính quảKết quả tu hành của người tu hành đắc đạo.La QuảMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.công quảNhững công việc thiện nguyện nơi cửa chùa để tích phước báu.tửu quảRượu và các thứ quả.thánh quảCấp độ đạo quả được Phật chỉ ra giúp hành giả đánh giá được sự tu chứng của mình.cô nhi quả phụVợ con tử sĩ.lại quảPhần lễ sêu, lễ hỏi, lễ cưới bớt lại để tặng lại người đã đưa (cũ).chánh quảThành quả của người tu đắc đạo theo Phật giáo.Trí QuảMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.